Dịch vụ xe cưới hỏi giá rẻ – Thuê xe đám hỏi xe cưới Đà Nẵng 2021
Dịch vụ xe cưới hỏi Đà Nẵng Top-driver chuyên cho thuê xe đám hỏi, đám cưới đời mới hiện đại, đẩy đủ các loại xe, giá rẻ tốt nhất thị trường.
Xem chi tiết: xe cưới hỏi Đà Nẵng
Bảng giá xe cưới hỏi Đà Nẵng
Bảng giá dịch vụ thuê xe cưới Đà Nẵng chạy trong nội thành phố Đà Nẵng, bao gồm các dòng xe 4,7,16 chỗ đi mới sang trọng, xe cưới được tính theo thời gian dưới 4 tiếng hoặc dưới 6 tiếng, bao gồm nội thành Đà Nẵng và ngoại Thành Đà Nẵng.
Giá xe cưới Đà Nẵng đi ngoại tỉnh như Quảng Nam, Huế, Quãng Ngãi, Phú Yên,… giá không cố định, vì giá còn phụ thuộc vào nhu cầu của khách hàng như quãng đường, khoảng cách, thời gian, và các điều kiện khác. Vì vậy, quý khách hãy liên hệ ngay cho bộ phận đặt xe top-driver để nhận được mức giá thuê xe cưới ưu đãi nhất.
Giá thuê xe cưới 4 chỗ Đà Nẵng
| Xe cưới 4 chỗ / Giới hạn 60km | 4 tiếng | 6 tiếng | 1 ngày |
|---|---|---|---|
| Toyota Vios, Huyndai Accent, Mazda 2, Honda City | 800.000 đ | 1.100.000 đ | 1.500.000 đ |
| Huyndai ELentra, Kia Cerato, Mazda 3 | 900.000 đ | 1.200.000 đ | 1.800.000 đ |
| Mazda 6, Honda Civic | 1.100.000 đ | 1.400.000 đ | 2.000.000 đ |
| Toyota camry 2.4 | 1.300.000 đ | 1.500.000 đ | 2.000.000 đ |
| Toyota camry 3.5 | 1.500.000 đ | 1.900.000 đ | 2.500.000 đ |
| Mercedec E250, E 300 | 3.400.000 đ | 3.700.000 đ | 4.500.000 đ |
| Mecerdec E240 | 1.700.000 đ | 2.400.000 đ | 3.000.000 đ |
Giá thuê xe cưới 7 chỗ Đà Nẵng
| Xe cưới 7 chỗ / Giới hạn 60km | 4 tiếng | 6 tiếng | 1 ngày |
|---|---|---|---|
| Mitsubisi Xpander | 800.000 đ | 1.100.000 đ | 1.400.000 đ |
| Toyota Innova | 900.000 đ | 1.200.000 đ | 1.600.000 đ |
| Toyota Fotuner | 1.000.000 đ | 1.400.000 đ | 1.800.000 đ |
| Ford Everest, Mitsubisi Outlander | 1.200.000 đ | 1.600.000 đ | 2.000.000 đ |
Giá thuê xe cưới 16 chỗ Đà Nẵng
| Xe cưới 16 chỗ / Giới hạn 60km | 4 tiếng | 6 tiếng | 1 ngày |
|---|---|---|---|
| Ford transit | 1.200.000 đ | 1.500.000 đ | 2.000.000 đ |
| Huyndai Solati | 1.500.000 đ | 1.800.000 đ | 2.200.000 đ |
Giá thuê xe cưới 29 chỗ Đà Nẵng
| Tuyến đường – Thời gian | Km | Giá |
|---|---|---|
| Trong nội thành Đà Nẵng – 4 tiếng | 40 km | 1.500.000 đ |
| Trong nội thành Đà Nẵng – 6 tiếng | 40 km | 1.700.000 đ |
| Trong nội thành Đà Nẵng – 1 ngày | 60 km | 2.500.000 đ |
| Ngoài thành phố Đà Nẵng – 6 tiếng | 100 km | 2.100.000 đ |
| Ngoài thành phố Đà Nẵng – 6 tiếng | 120 km | 2.900.000 đ |
Giá thuê xe cưới 35 chỗ Đà Nẵng
| Tuyến đường – Thời gian | Km | Giá |
|---|---|---|
| Trong nội thành Đà Nẵng – 4 tiếng | 40 km | 1.300.000 đ |
| Trong nội thành Đà Nẵng – 6 tiếng | 40 km | 1.600.000 đ |
| Trong nội thành Đà Nẵng – 1 ngày | 60 km | 2.600.000 đ |
| Ngoài thành phố Đà Nẵng – 6 tiếng | 100 km | 2.400.000 đ |
| Ngoài thành phố Đà Nẵng – 6 tiếng | 120 km | 3.100.000 đ |
Giá thuê xe cưới 45 chỗ Đà Nẵng
| Tuyến đường – Thời gian | Km | Giá |
|---|---|---|
| Trong nội thành Đà Nẵng – 4 tiếng | 40 km | 2.500.000 đ |
| Trong nội thành Đà Nẵng – 6 tiếng | 40 km | 3.000.000 đ |
| Trong nội thành Đà Nẵng – 1 ngày | 60 km | 4.400.000 đ |
| Ngoài thành phố Đà Nẵng – 6 tiếng | 100 km | 4.000.000 đ |
| Ngoài thành phố Đà Nẵng – 6 tiếng | 120 km | 5.200.000 đ |
- Giá bao gồm: thuê xe, xăng dầu, tài xế, trang trí hoa theo yêu cầu.(Áp dụng cho xe rước dâu).
- Giá chưa bao gồm: Phí ăn nghỉ của lái xe nếu đi qua đêm, phí bến bãi, tiền tip cho tài xế (nếu có), VAT.
- Áp dụng cho đặt xe trước 1 tháng, không áp dụng cho các ngày cao điểm, lễ tết..
- Giá thuê xe đám hỏi Đà Nẵng chỉ áp dụng cho nội thành Đà Nẵng, dưới 60km. Vượt thời gian tính thêm 100.000đ/ giờ hoặc 10.000/ km.
- Loại xe rước dâu, cưới hỏi tại Đà Nẵng phổ biến: Xe cưới 4 chỗ, Xe cưới 7 chỗ, xe cưới 16 chỗ.
- Thời gian dịch vụ xe cưới hỏi có 2 mốc chính: dưới 4 giờ xe sẽ trả khách tại nhà hàng tiệc cưới và dưới 6 giờ xe sẽ chờ khách đón về lại địa điểm theo yêu cầu. Thời gian được tính bắt đầu từ giờ theo thỏa thuận và số giờ thực tế thực hiện.Dịch vụ xe cưới hỏi Đà Nẵng